Hướng dẫn sử dụng
Loại 5SC
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng/ Nồng độ | Cách dùng |
| Lúa | Bệnh khô vằn | 1,0 – 1,2 L/ha | Pha 40 ml thuốc cho bình 16 L nước.
Lượng nước phun 400 – 500 L/ha Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Lem lép hạt | 1,2 L/ha | Pha 40 ml thuốc cho bình 16 L nước
Lượng nước phun 400 – 500 L/ha Phun thuốc 2 lần, khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
|
| Cà phê | Rỉ sắt | 0,15 – 0,3% | Pha 300 – 600 ml thuốc cho phuy 200 L nước.
Phun ướt đều cây trồng, khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 – 6% |
| Cao su | Vàng rụng lá | 0,3 – 0,4% | Pha 600 – 800 ml thuốc cho phuy 200 L nước.
Phun ướt đều cây trồng, khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 – 8% |
| Nấm hồng | 0,3% | Pha 600 ml thuốc cho phuy 200 L nước.
Lượng nước phun 600 – 800 L/ha Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
|
| Xoài | Thán thư, phấn trắng | 0,3% | |
| Cam | Ghẻ sẹo | 0,3% |
Loại 100WG
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Cách dùng |
| Lúa | Bệnh khô vằn | 180 g/ha | Pha 6 g thuốc cho bình 16 L nước.
Lượng nước phun 400 – 500 L/ha Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5- 10% |
| Lem lép hạt | 135 – 180 g/ha | Pha 5 – 6 g thuốc cho bình 16 L nước.
Lượng nước phun 400 – 500 L/ha Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
|
| Dưa hấu | Phấn trắng | 180 g/ha | Pha 5 g thuốc cho bình 16 L nước.
Lượng nước phun 500 – 600 L/ha Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
Chú ý khi sử dụng:
- Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Nếu bệnh nặng phun lần 2 sau lần 1 từ 7 – 14 ngày.
- Có thể hỗn hợp với nhiều thuốc BVTV ngoại trừ thuốc có tính kiềm.
- Ngừng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày.





















